Cẩm Phả

Học thuật
Thân thiện
Cẩm Phả

Cẩm Phả là một thị xã ven biển có nhiều mỏ than.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thị xã: "Cẩm Phả" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp thị xã, thuộc tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Đây một địa danh.
    • Một trung tâm công nghiệp khai thác than: "Cẩm Phả" được biết đến một địa phương nhiều mỏ than quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Công ty than Cẩm Phả một doanh nghiệp lớn.
    • Gia đình tôi đã chuyển đến sinh sốngCẩm Phả được mười năm.
    • Thị xã Cẩm Phả nằmphía đông tỉnh Quảng Ninh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng than Cẩm Phả": cụm từ dùng để chỉ khu vực địa tập trung các mỏ than thuộc thị xã Cẩm Phả lân cận.

    • Vùng than Cẩm Phả lịch sử khai thác lâu đời.
  • "Người Cẩm Phả": dùng để chỉ cư dân sinh sống tại thị xã Cẩm Phả.

    • Những người Cẩm Phả rất thân thiện mến khách.
Biến thể từ liên quan
  • Huyện Cẩm Phả (): Tên gọi hành chính , nay một phần của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
  • Cảng Cửa Ông: Một cảng biển quan trọng thuộc địa bàn thị xã Cẩm Phả.
  • Mỏ than Cẩm Phả: Chỉ các khu vực khai thác than trên địa bàn thị xã.
Từ đồng nghĩa/ Cách gọi khác
  • Thị xã vùng than: Cách gọi phiếm chỉ dựa trên đặc điểm kinh tế chính của Cẩm Phả.
  • TX. Cẩm Phả: Cách viết tắt thông dụng.
Thành ngữ/ Cụm từ cố định liên quan
  • "Đi Cẩm Phả": thường hàm ý đi làm việc, lao động trong ngành than hoặc đến thăm vùng đất này.

    • Anh ấy bỏ quê lên đi Cẩm Phả kiếm sống.
  • "Than Cẩm Phả": chỉ loại than được khai thác từ các mỏ thuộc địa bàn thị xã Cẩm Phả, nổi tiếng về chất lượng.

    • Than Cẩm Phả một sản phẩm xuất khẩu quan trọng.
Cẩm Phả

Cẩm Phả là một thị xã ven biển có nhiều mỏ than.

  1. (huyện) x. Vân Đồn (huyện)
  2. (thị xã) Thị xãphía đông tỉnh Quảng Ninh. Diện tích 486km2. Số dân 139.700 (1997). bờ biển, nhiều mỏ than: Mông Dương, Đèo Nai, Cọc Sáu, Thống Nhất. Quốc lộ 18 chạy qua. Cảng Cửa ông. Từ 1963, thị xã thuộc tỉnh Quảng Ninh, gồm 11 phường, 5

Từ chứa "Cẩm Phả"